THỊ TRƯỜNG THẾ GIỚI

MẶT HÀNG

ĐVT

GIÁ

TĂNG () GIẢM (-)
SO VỚI TUẦN TRƯỚC

Gạo 100% B Thái Lan

USD/Tấn FOB

385

 

Gạo 25% tấm Thái Lan

"

364

 

Gạo 25% tấm Ấn Độ

"

 

 

Đường trắng Luân Đôn

"

371

1,50

Cà phê Robusta London

"

2035

32,00

Cà phê Arabica Brazil

USD /bao 60kg

162,75

-2,30

Cà phê Arabica Newyork

Uscent/Lb

136,55

-1,30

Hạt tiêu đen MG1 Ấn Độ 

INR/100kg

 

 

Cao su RSS3 Thái Lan

THB/kg

59,7

-4,25

Dầu thô Newyork

USD/thùng

50,41

1,11

Khí đốt thiên nhiên, London,

USD/thùng

 

 

Gasoline 92 RON Singapore, giao ngay

USD/thùng

67,10

-0,20

Karosene Singapore giao ngay

USD/thùng

68,13

1,86

Vàng Hongkong

USD/ounce

1300,95

-21,45

Lãi suất LIBOR 3 tháng

1,32306

0,0514

Lãi suất SIBOR 3 tháng

%

1,12233

 

Tỷ giá ngọai tệ Thế giới tính theo USD

JPY/USD

   

 

CHF/USD

   

 

GBP/USD

   

 

EUR/USD

   

THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN

Điểm

 

 

- Newyork (Nasdaq)

"

6456,04

-4,15

London (FISE 100)

"

7271,95

-107,75

Frankfurt (Xetra DAX)

"

12569,17

15,60

Tokyo (Nikkie 225)

"

20455,9

634,81

- Hongkong (Hang Seng)

"

28088,5

310